Gia đình "cực phẩm" những năm 70 - Chương 170
Cập nhật lúc: 2026-04-24 11:25:06
Lượt xem: 0
Mời Quý độc giả CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
mở ứng dụng Shopee, sau đó quay trở lại để tiếp tục đọc toàn bộ chương truyện!
https://s.shopee.vn/1VtLYG2sFR
MonkeyD và đội ngũ Editor xin chân thành cảm ơn!
“Thuyền cỏ mượn tên, tay bắt sói trắng, chính là chuyện như .”
Vưu Nguyệt Nguyệt cong cong khóe miệng, hai tay đút túi, bước đôi chân dài về phía nhà Vưu Dư Dư.
Hai ngày , cô đều ở chỗ bên .
Về đến nhà, Vưu Dư Dư còn chưa回來 (về), xưởng rượu hai ngày bận lên , cô chính là lười biếng cũng不太好偷 ( quá dễ trốn việc).
Vưu Nguyệt Nguyệt nhìn時間 (thời gian), mới中午 (buổi trưa) mười một giờ chút, lát nữa回家 (về nhà) cũng來得及了 (kịp), cô撩撩 (vén vén) tay áo, liền開始 (bắt đầu)準備 (chuẩn )午飯 (bữa trưa) .
Nhà bọn họ nơi này没有 ( )灶柴火 (bếp củi), chỉ (chỉ ) than đá, tuy nấu lên không香 (thơm) bằng柴火 (củi), nhưng勝在方便 (thắng ở tiện lợi).
Lửa点燃 (nhóm lên),放鍋 (đặt nồi),抹油 (bôi dầu),貼 (dán) mấy cái面餅 (bánh mì), lại熬 (nấu) cái小粥 (cháo nhỏ),弄一盤 ( đĩa)酸菜 (dưa chua), một頓簡單的 (bữa đơn giản)午飯 (bữa trưa) liền弄好了 ( xong).
“砰砰砰 (Bộp bộp bộp)."
Vừa弄好, Vưu Dư Dư的敲門聲 (tiếng gõ cửa của Vưu Dư Dư) liền傳來了 (truyền đến), Vưu Nguyệt Nguyệt một點也不意外 (một chút cũng bất ngờ), cô小姨 (dì) , đối (với) bọn họ () cũng là thật (thật)好 (), nhưng lười (lười)那也是真 (đó cũng là thật) lười (lười), ngày thường (ngày thường)能動嘴 ( thể dùng miệng) liền (liền)不動手 ( động tay).
Duy nhất勤快點的时候 (lúc chăm chỉ hơn chút), chính là在 (ở) mặt ( mặt) chị ruột (chị ruột) Vưu Niên Niên .
“來了來了 (Đến đến )."
Vưu Nguyệt Nguyệt慢悠悠 (thong thả)走出來 ( ),打開门栓 (mở chốt cửa),一開门 ( mở cửa).
“怎麼是你 (Sao là )?"
Vưu Nguyệt Nguyệt眉头 (chân mày)皺 (nhíu),看向門口處 ( về phía cửa)的 (của) Mạnh Dương,語氣淡淡 (giọng điệu thản nhiên), “有事兒 (Có việc)?"
Mạnh Dương nhìn脸色 (sắc mặt) chút ( chút)發白 (tái), () Vưu Nguyệt Nguyệt, cũng有 () chút (chút)意外 (bất ngờ),諾諾 (ngập ngừng) hồi lâu,問道 (hỏi), “Tiểu Dư ở nhà?"
“嘖 (Chậc)."
Vưu Nguyệt Nguyệt舌尖 (đầu lưỡi)抵了抵 (đẩy đẩy),上下 ( )打量 (quan sát) Mạnh Dương mấy眼 (cái),側開了身 (tránh sang một bên),道 (), “進來吧 (Vào )."
Cô可不想 ( ) ở bên ngoài (bên ngoài)给人 (cho )看热闹 (xem trò vui).
Trong phòng多了 (nhiều thêm) cái Mạnh Dương, Vưu Nguyệt Nguyệt liền (liền)跟 (giống như)没看到 ( thấy)一样 (),在 (ở) đó (đó)烤火的 (sưởi ấm)烤火 (sưởi ấm),熱菜的 (hâm nóng thức ăn)熱菜 (hâm nóng thức ăn),倒是孟扬看著 ( là Mạnh Dương )干干淨淨 (sạch sẽ) 的屋里屋外 (trong nhà ngoài sân),神色 (thần sắc) đều不太自然 (đều quá tự nhiên).
Nói () lên (lên), đây (đây) vẫn là (vẫn là) đầu tiên ( đầu tiên) ( )走到 ( tới) nơi (chỗ ) bên trong (bên trong).
Cũng may (cũng may)並沒有 ( ) đợi bao lâu (đợi bao lâu), Vưu Dư Dư liền (liền)回來了 (về ).
“哎呀 (Ui da), tiểu nhóc con, cô (cô)看 () cô (cô) tiểu dì (dì nhỏ) () cho cô (cho cháu) mang (mang) tới (tới) cái gì (gì) trở (về)?"
比她先進來 (So với cô ) 的 (là), là (là)她歡快的 (cô vui vẻ) 聲音 (giọng ).
“Đương đương đương, ()搞到了肉 (kiếm thịt)."
Vưu Dư Dư高高興興 (vui vẻ)走進來 ( ), () tới (tới) liền (liền)看到 ( thấy)里面的 (bên trong)孟扬 (Mạnh Dương),她脸色 (cô sắc mặt)瞬間 (trong nháy mắt)淡了几分 (nhạt vài phần),没什麼好氣 ( chút tức giận)道 ().
“Sao ( ) () ở đây (ở đây)?"
“Tiểu Dư."
Mạnh Dương神色 (thần sắc)諾諾 (ngập ngừng), liền (giống như)跟犯了错 (như phạm )一樣 ()看著 () Vưu Dư Dư.
“Đừng (Đừng), đừng (đừng)这么叫 (gọi như thế) (), ( )請 (hãy)叫 (gọi) () là (là) đồng chí Vưu (đồng chí Vưu)."
Vưu Dư Dư拎著肉 (xách thịt)走了進來 ( ),撇了撇嘴 (bĩu môi),說道 ().
“Chúng (chúng ) đều (đều)分手 (chia tay) , ( ) đừng (đừng) tới (tới) tìm (tìm) ()."
“ () ( ), Tiểu Dư, ()不同意 ( đồng ý)分手 (chia tay)."
Mạnh Dương聲音 (giọng )大了 (to hơn) vài phần (vài phần), “ () cái gì (cái gì) đều (đều)沒做錯 ( sai), cô (cô) đừng (đừng)任性 (nhõng nhẽo/bướng bỉnh)."
“Anh (Anh) chắc (chắc) chứ (chứ)?"
Vưu Dư Dư雙手抱胸 (hai tay ôm ng-ực),理直氣壯 (đường đường chính chính)地 (định)說道 ().
“Anh (Anh) ()尊重 (tôn trọng) nhà ( nhà) của () ()尊重 (tôn trọng) (), ()軟弱 (yếu đuối)沒擔當 ( trách nhiệm) còn (còn)變丑 ( ) ."
Vưu Nguyệt Nguyệt:
...
Đến đến (đến đến ), cô (cô)就就知道 (liền )又是這樣 ( là thế ).
[Truyện được đăng tải duy nhất tại MonkeyD.net.vn - https://monkeydtruyen.com/gia-dinh-cuc-pham-nhung-nam-70/chuong-170.html.]
“ () ( )."
Mạnh Dương紅著眼 (đỏ mắt)看著 () cô (cô).
“ () () ()不尊重 ( tôn trọng) cô (cô) ?
Cô (Cô) một (một) đàn bà ( phụ nữ)外面 (bên ngoài) chạy lung tung (chạy khắp nơi) () () cô (cô) cái (cái) gì (gì) ?
Cô (Cô) mấy ngày (mấy ngày) () gặp (gặp) () một (một) mặt (mặt), ()給我留信 ( thư cho ), () cái gì (cái gì) cũng (cũng) ()跟 (với) () (), () () gì (gì)了嗎 ()?"
“Vừa về (Vừa về) liền (liền)跟 (với) ()分手 (chia tay), Tiểu Dư, cô (cô) () ()任性 (nhõng nhẽo) như thế (như thế)?
Họ (Họ) () cô (cô) phong lưu (phong lưu)放蕩 (phóng đãng) () đều (đều) ()當一回事 (coi là chuyện gì), nhưng (nhưng) cô (cô) như (như ) thật (thật)讓 (khiến) ()失望 (thất vọng)."
Mạnh Dương hít sâu (hít sâu) một (một ),說道 ().
“Cô (Cô) kết hôn (kết hôn) ba (ba ) () () () gì (gì), cô (cô)在外面 (ở bên ngoài)招蜂引蝶 (lăng nhăng) () cũng (cũng) () () gì (gì) , cô (cô) cái (cái ) ()处对象 (tìm đối tượng) liền (thì) ()分 (chia tay)就 (thì)分 (chia tay), cô (cô)考虑过 ( cân nhắc qua) tâm tư (tâm tư) của () ()?
Cô (Cô)想过 ( nghĩ qua) chính (chính ) ()?"
Mạnh Dương đều (đều) chút ( chút)發懵 (ngơ ngác), cái (cái ) tháng (tháng) nông trường (nông trường) bên đó (bên đó) việc (việc) cũng (cũng) nhiều (nhiều), Vưu Dư Dư cũng (cũng) là (là)到处 (khắp nơi)亂跑 (chạy lung tung), nông trường (nông trường) và (và) công xã (công xã) () ()上 (lên) gần (gần), hai (hai )处对象 (tìm đối tượng)以来 (kể từ khi)还 (còn)真 (thật)沒 ()相处 (ở bên ) bao lâu (bao lâu) thời gian (thời gian), lâu (lâu) gặp ( gặp) mặt (mặt), ( ) () tới (tới) Vưu Dư Dư liền (liền)提 (đề nghị)分手 (chia tay), () ( ) thật sự (thật sự) cam lòng ( cam lòng).
Đối (Đối) với (với) lời (lời) của (của) () (), Vưu Dư Dư hung hăng (hung hăng) lườm (lườm) một (một) cái (cái), chê bai (chê bai) ().
“Chính là (Chính là) cái (cái ) lời (lời) () () a (a), () là (là) 好意思 ( ý /mặt mũi nào) () () () chê (chê) ()?
() kết hôn (kết hôn) ba (ba ) thì (thì) ()?
() 处对象 (tìm đối tượng) nhiều (nhiều) thì (thì) ()?
() là (là) giấu giếm (giấu giếm) () là (là) che giấu (che giấu) phòng (phòng )?
Anh (Anh) và (Và) () ở (ở) bên (bên) () () khi (khi) () () những (những) cái (cái) ()?"
“Bây giờ (Bây giờ)提 (nhắc) những (những) cái (cái) () liền (liền)可 (thì) thật (thật)没意思 (vô vị/nhàm chán) ()."
“ () () () ý (ý) (), () chính là (chính là) ( )分手 (chia tay), cô (cô)就算 (dù là)分手 (chia tay) cũng (cũng) () cho (cho) () một (một)正当点 (chính đáng một chút)理由 (lý do), loại (loại) ()孩子心性 (tính cách trẻ con) () () chấp nhận (chấp nhận)."
Mạnh Dương hít sâu (hít sâu) một (một ),目光坚定 (ánh mắt kiên định), () xác (thực sự)是 (là)一脸正气 (vẻ mặt chính khí).
Vưu Dư Dư当初 (lúc đầu) cũng (cũng) () gương mặt (gương mặt) () () () chính khí (chính khí) ()阳光 (nắng) 的 (của) 气质 (khí chất) 吸引 (thu hút), nhưng mà (nhưng mà).
Cô (Cô) xoắn xoắn (vặn vẹo) vai (vai), () () () để (để) ý (ý)地 (định) hỏi (hỏi), “Anh (Anh) ( )和 (với) ()分手 (chia tay)?"
“Đương nhiên (Đương nhiên)."
Mạnh Dương kiên định (kiên định).
“Anh (Anh) ()和 (với) ()結婚 (kết hôn)?"
“Đương nhiên (Đương nhiên)."
Mạnh Dương聲音 (giọng )頓了 (ngừng ) một chút (một chút).
“Vậy ()和 (với) ()家里人 ( nhà) () qua (qua) chuyện (chuyện) () ()?
Họ (Họ) là (là) cái (cái) gì (gì)说法 (cách /thái độ)?"
Vưu Dư Dư氣定神閒 (bình tĩnh),一雙 (một đôi)美眸 (đôi mắt )明亮 (sáng ngời),嘴角 (khóe miệng)帶着 (mang theo) vài phần (vài phần)嘲諷 (chế giễu).
“Anh (Anh) và (với) ()处对象 (tìm đối tượng) 的 (của) 事 (chuyện) đều (đều) () dám (dám) () với (với) bạn bè (bạn bè) của (của) () bạn (bạn) của (của) (), () và (với) () () ()結婚 (kết hôn)?"
“ ()..."
Mạnh Dương神色 (thần sắc)猶豫 (do dự), hảo một hồi (hồi lâu) mà (mà),帶着些 (mang theo chút)祈求 (cầu xin)道 (), “Tiểu Dư, cô (cô)再给我 ( cho )点 (chút)時間 (thời gian)好不好 ( )?
Họ (Họ)需要 (cần)時間 (thời gian)接受 (chấp nhận)..."
“Đừng (Đừng)接受 (chấp nhận)了 (nữa),這麼麻煩 (phiền phức thế )分手 (chia tay) chính là (chính là) ."
Vưu Dư Dư聳了聳肩 (nhún nhún vai), () lên (lên), cô (cô) ( ) () là (là) một (một) chuyện (chuyện), cái (cái ) nam (nam) phương (phía/bên) () dám (dám) thừa nhận (thừa nhận) () là (là) một (một) chuyện (chuyện) ().
“Tiểu Dư."
Mạnh Dương神色 (thần sắc)帶這些 (mang theo chút)受傷 (tổn thương), hít sâu (hít sâu) một (một ),說道 (), “Có chút (Có chút)事 (chuyện) () () cô (cô)想的 (nghĩ)那麼 (như )簡單的 (đơn giản)."